Nghĩa tiếng Việt
- Công việc phụ; việc lặt vặt.danh từEN-VI Dict
- Khuynh hướng, xu hướng, chí hướng.danh từEN-VI Dict
- Sự tiêu khiển, sự giải trí.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Painting is her favorite avocation.
-
His avocation is helping young readers.
-
Gardening is my weekend avocation.