TanroDictionary Sổ từ

avocation

/ˌævəʊˈkeɪʃn/

Anh
0

avocation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công việc phụ; việc lặt vặt; Khuynh hướng, xu hướng, chí hướng; Sự tiêu khiển, sự giải trí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công việc phụ; việc lặt vặt.danh từEN-VI Dict
  2. Khuynh hướng, xu hướng, chí hướng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự tiêu khiển, sự giải trí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Painting is her favorite avocation.

  2. His avocation is helping young readers.

  3. Gardening is my weekend avocation.