TanroDictionary Sổ từ

avouchment

/əˈvaʊmʃənt/

Anh
0

avouchment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đảm bảo; Sự xác nhận; sự khẳng định, sự quả quyết, sự nói chắc; Sự nhận, sự thú nhận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đảm bảo.danh từEN-VI Dict
  2. Sự xác nhận; sự khẳng định, sự quả quyết, sự nói chắc.danh từEN-VI Dict
  3. Sự nhận, sự thú nhận.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His avouchment gave the team confidence.

  2. Her avouchment matched the evidence.

  3. His avouchment was a clear admission.