Nghĩa tiếng Việt
- Đã được công khai thừa nhận; đã được công khai thú nhận.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He made an avowed promise to help.
/əˈvaʊd/
avowed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đã được công khai thừa nhận; đã được công khai thú nhận.
He made an avowed promise to help.