Nghĩa tiếng Việt
- Đã được công khai thừa nhận; đã được công khai thú nhận.DEN-VI Dict
- Thẳng thắn, công khai.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She avowedli admitted her mistake.
-
He spoke avowedli about his plan.
/əˈvɑʊədli/
avowedly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đã được công khai thừa nhận; đã được công khai thú nhận; Thẳng thắn, công khai.
She avowedli admitted her mistake.
He spoke avowedli about his plan.