TanroDictionary Sổ từ

avowedly

/əˈvɑʊədli/

Anh
0

avowedly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đã được công khai thừa nhận; đã được công khai thú nhận; Thẳng thắn, công khai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đã được công khai thừa nhận; đã được công khai thú nhận.DEN-VI Dict
  2. Thẳng thắn, công khai.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She avowedli admitted her mistake.

  2. He spoke avowedli about his plan.