Nghĩa tiếng Việt
- Chú, (thuộc) bác, (thuộc) cậu; như chú, như bác, như cậu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave the child avuncular advice.
/əˈvʌŋkjələ(r)/
avuncular là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chú, (thuộc) bác, (thuộc) cậu; như chú, như bác, như cậu.
He gave the child avuncular advice.