Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của await.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We are awaiting your reply.
/əˈweɪtɪŋ/
awaiting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của await.
We are awaiting your reply.