Nghĩa tiếng Việt
- Thời gian chờ đợ sửa chữa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The awaiting-repair time was important at work.
/əˈweɪtinrɪˈpɛr ˈtɑɪm/
awaiting-repair time là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thời gian chờ đợ sửa chữa.
The awaiting-repair time was important at work.