Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của awakenđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cold awakened him before dawn.
/əˈweɪkənd/
awakened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của awaken.
The cold awakened him before dawn.