Nghĩa tiếng Việt
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của awakeđộng từEN-VI Dict
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của awakeđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She awakes early every school day.
/əwˈeɪks/
awakes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của awake; Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của awake.
She awakes early every school day.