Nghĩa tiếng Việt
- Vị ngữ trôi nổi trên mặt nước.tính từEN-VI Dict
- Bị sóng cuốn đi, bị sóng đưa đi; bị ngập sóng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The deck was awash after the storm.
-
The shore was awash with waves.
/əˈwɒʃ/
awash là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vị ngữ trôi nổi trên mặt nước; Bị sóng cuốn đi, bị sóng đưa đi; bị ngập sóng.
The deck was awash after the storm.
The shore was awash with waves.