TanroDictionary Sổ từ

aweary

/əˈwɪri/

Anh
0

aweary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mệt mỏi, mệt nhọc, rã rời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mệt mỏi, mệt nhọc, rã rời.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After the walk, he felt aweary.