Nghĩa tiếng Việt
- Kinh sợ; khiếp sợ; kinh hoàng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt awestricken by the quiet cave.
/əˈstrektɪn/
awestricken là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kinh sợ; khiếp sợ; kinh hoàng.
She felt awestricken by the quiet cave.