Nghĩa tiếng Việt
- Kinh sợ; khiếp sợ; kinh hoàng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We stood awestruck before the tall cliff.
/ˈɔːstrʌk/
awestruck là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kinh sợ; khiếp sợ; kinh hoàng.
We stood awestruck before the tall cliff.