TanroDictionary Sổ từ

awl

/ɔːl/

Anh
0

awl là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giùi (của thợ giày); Giùi, dùi, lẹm, kim chọc (của thợ giày).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giùi (của thợ giày).danh từEN-VI Dict
  2. Giùi, dùi, lẹm, kim chọc (của thợ giày).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. He used an awl to punch the leather.