TanroDictionary Sổ từ

awoke

/əˈwəʊk/

Anh
0

awoke là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đánh thức, làm thức dậy; Làm thức tỉnh, làm tỉnh ngộ, làm cho nhận thức ra; Khêu gợi, gợi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đánh thức, làm thức dậy.động từEN-VI Dict
  2. Làm thức tỉnh, làm tỉnh ngộ, làm cho nhận thức ra.động từEN-VI Dict
  3. Khêu gợi, gợi.động từEN-VI Dict
  4. Thức dậy.động từEN-VI Dict
  5. Thức tỉnh, tỉnh ngộ, nhận thức ra.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The loud bell awoke everyone in the house.

  2. The talk awoke him to the problem.

  3. The smell awoke old memories in her.

  4. He awoke feeling calm and rested.

  5. She awoke to the need for change.