Nghĩa tiếng Việt
- Trục; quanh trục.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The machine has an axial rotation system.
-
axial symmetry
sự xứng đối qua trục
-
axial vector
vectơ trục
/ˈæksiəl/
axial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trục; quanh trục.
The machine has an axial rotation system.
axial symmetry
sự xứng đối qua trục
axial vector
vectơ trục