TanroDictionary Sổ từ

axial

/ˈæksiəl/

Anh
0

axial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trục; quanh trục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trục; quanh trục.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The machine has an axial rotation system.

  2. axial symmetry

    sự xứng đối qua trục

  3. axial vector

    vectơ trục