Nghĩa tiếng Việt
- Tính đối xứng theo trục.danh từ
Ví dụ
-
She saw the axial symmetry yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæksiəl ˈsɪmətri/
She saw the axial symmetry yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép