TanroDictionary Sổ từ

axial symmetry

/ˈæksiəl ˈsɪmətri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính đối xứng theo trục.danh từ

Ví dụ

  1. She saw the axial symmetry yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép