TanroDictionary Sổ từ

axiomatics

/ˌæksiəˈmætɪks/

Anh
0

axiomatics là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiên đề học; Hệ tiên đề.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiên đề học.danh từEN-VI Dict
  2. Hệ tiên đề.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Axiomatics studies the rules behind a system.

  2. The theory uses a clear axiomatics.