TanroDictionary Sổ từ

axopodium

/ˌæksəˈpɑːdiːəm/

Anh
0

axopodium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chân giả sợi trục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chân giả sợi trục.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The axopodium reached out like a tiny arm.