Nghĩa tiếng Việt
- Một loài thực vật có nguồn gốc từ Nam Mỹ (đặc biệt là Banisteriopsis caapi), được chú ý vì đặc tính hướng thần.danh từ
- Bất kỳ chế phẩm hướng thần nào được điều chế từ loài thực vật này.danh từ
Ví dụ
-
She studied ayahuasca in an old book.
-
The ayahuasca had a strong, bitter taste.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép