TanroDictionary Sổ từ

ayahuasca

/ˌaɪəˈwɑːskə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một loài thực vật có nguồn gốc từ Nam Mỹ (đặc biệt là Banisteriopsis caapi), được chú ý vì đặc tính hướng thần.danh từ
  2. Bất kỳ chế phẩm hướng thần nào được điều chế từ loài thực vật này.danh từ

Ví dụ

  1. She studied ayahuasca in an old book.

  2. The ayahuasca had a strong, bitter taste.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép