TanroDictionary Sổ từ

bà cô

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cô, với hàm ý không tôn trọng.danh từ
  2. Người phụ nữ nhiều tuổi mà chưa có chồng, hoặc đang tuổi lấy chồng mà chết.danh từ
  3. Từ dùng để mắng rủa người phụ nữ khó tính, cay nghiệt.danh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép