Nghĩa tiếng Việt
- Người phụ nữ đã cao tuổi, thường dùng để chỉ mẹ mình hoặc người thuộc bậc mẹ mình trong cách nói thân mật.danh từ
Tiếng Nhật
- 婆さんばあさんbà
- お祖母さんおばあさんbà
- 婆ばばbà già
- 婆ちゃんばあちゃんbà
Ví dụ
-
bà già tôi còn khoẻ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép