TanroDictionary Sổ từ

bài

Việt
0

bài là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Công trình sáng tác, biên soạn có nội dung tương đối hoàn chỉnh, trong khuôn khổ vừa phải; Phần nhỏ có nội dung tương đối hoàn chỉnh trong chương trình giảng dạy, huấn luyện; Đề ra để cho học sinh viết thành nội dung tương đối hoàn chỉnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công trình sáng tác, biên soạn có nội dung tương đối hoàn chỉnh, trong khuôn khổ vừa phải.danh từWiktionary
  2. Phần nhỏ có nội dung tương đối hoàn chỉnh trong chương trình giảng dạy, huấn luyện.danh từWiktionary
  3. Đề ra để cho học sinh viết thành nội dung tương đối hoàn chỉnh.danh từWiktionary
  4. Cách chữa bệnh với việc sử dụng các vị thuốc theo tỉ lệ nào đó.danh từWiktionary
  5. Những tấm giấy bồi, mỏng bằng nhau, có in hình chữ để làm quân trong trò chơi theo những quy cách nhất định.danh từWiktionary
  6. Trò chơi dùng các quân bài với những quy cách nhất định.danh từWiktionary
  7. Lối, cách xử trí.danh từWiktionary
  8. Gạt bỏ.danh từWiktionary
  9. Thải ra ngoài cơ thể.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Bài văn.

  2. Bài báo.

  3. Đăng bài trên tạp chí.

  4. Bài giảng.

  5. Bài võ tay không.