Nghĩa tiếng Việt
- Công trình sáng tác, biên soạn có nội dung tương đối hoàn chỉnh, trong khuôn khổ vừa phải.danh từWiktionary
- Phần nhỏ có nội dung tương đối hoàn chỉnh trong chương trình giảng dạy, huấn luyện.danh từWiktionary
- Đề ra để cho học sinh viết thành nội dung tương đối hoàn chỉnh.danh từWiktionary
- Cách chữa bệnh với việc sử dụng các vị thuốc theo tỉ lệ nào đó.danh từWiktionary
- Những tấm giấy bồi, mỏng bằng nhau, có in hình chữ để làm quân trong trò chơi theo những quy cách nhất định.danh từWiktionary
- Trò chơi dùng các quân bài với những quy cách nhất định.danh từWiktionary
- Lối, cách xử trí.danh từWiktionary
- Gạt bỏ.danh từWiktionary
- Thải ra ngoài cơ thể.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Bài văn.
-
Bài báo.
-
Đăng bài trên tạp chí.
-
Bài giảng.
-
Bài võ tay không.