Nghĩa tiếng Việt Khoảng đất rộng có cỏ mọc đầy.danh từ Tiếng Nhật 芝生しばふbãi cỏ 草原そうげんbãi cỏ, đồng cỏ 芝しばbãi cỏ, thảm cỏ 草地くさちđồng cỏ, bãi cỏ 芝草しばくさcỏ thảm, bãi cỏ Ví dụ Như con bò gầy gặp bãi cỏ non. (tục ngữ) Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép