TanroDictionary Sổ từ

bàn cãi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tranh luận về một vấn đề chưa thống nhất.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Anh nói anh chẳng thích bàn cãi nhiều về triết học (Trần Văn Giàu)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép