Nghĩa tiếng Việt
- Tranh luận về một vấn đề chưa thống nhất.động từ
Tiếng Nhật
- 議論ぎろんcuộc tranh luận, thảo luận, bàn cãi
Ví dụ
-
Anh nói anh chẳng thích bàn cãi nhiều về triết học (Trần Văn Giàu)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép