TanroDictionary Sổ từ

bàn chân

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần cuối của chân người và một số động vật, dùng để đỡ toàn thân khi đi, đứng.danh từ

Tiếng Nhật

  • 足あしbàn chân, chân (động vật), xúc tu (bạch tuộc, mực)

Ví dụ

  1. Xương bàn chân.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép