Nghĩa tiếng Việt
- Phần cuối của chân người và một số động vật, dùng để đỡ toàn thân khi đi, đứng.danh từ
Tiếng Nhật
- 足あしbàn chân, chân (động vật), xúc tu (bạch tuộc, mực)
Ví dụ
-
Xương bàn chân.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép