足
あし
TÚC
足 (あし) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: bàn chân, chân (động vật), xúc tu (bạch tuộc, mực); chân, cẳng chân; dáng đi.
Nghĩa tiếng Việt
- bàn chân, chân (động vật), xúc tu (bạch tuộc, mực)danh từ
- chân, cẳng chândanh từ
- dáng đidanh từ
- bước chân, tốc độdanh từ
- bộ thủ ở dưới chữ Hándanh từ
- phương tiện đi lạidanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- foot; paw; arm (of an octopus, squid, etc.)danh từJMdict
- legdanh từJMdict
- gaitdanh từJMdict
- pacedanh từJMdict
- lower radical of a kanjidanh từJMdict
- means of transportation; (one's) ridedanh từJMdict
- money; coindanh từJMdict
- footchữ HánWiktionary
- enough, sufficientchữ HánWiktionary
- satisfy, fulfillchữ HánWiktionary
Cách đọc khác của 「足」
足
そく
Nhật
Ít dùng Hán Việt: TÚC
Nghĩa tiếng Việt
-
trợ số từ đơn vị đếm đôi (tất, giày...)
Nghĩa tiếng Anh
-
trợ số từ counter for pairs of socks, shoes, etc.
JMdict
Cách dùng
Đơn vị đếm đôi giày, tất (そく): 「一足」 (いっそく), 「二足」, 「三足」 (さんぞく). Chú ý biến âm.
Từ gần nghĩa:
組
Ví dụ
- 靴下を三足買った。Tôi mua ba đôi tất.
- 靴を一足ください。Cho tôi một đôi giày.
Chữ Hán trong từ
足
TÚC
On: ソク
Kun: あし、た.りる、た.る、た.す
leg; foot; be sufficient; counter for pairs of footwear
7 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1
Học chữ này trên Kanjiyo ↗