Nghĩa tiếng Việt
- Bàn với ý không tán thành.danh từ
Ví dụ
-
thấy khó, có nhiều ý kiến bàn ra
-
"Ô hay, bàn vào chả bàn lại cứ bàn ra!" (ĐVũ; 1)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
thấy khó, có nhiều ý kiến bàn ra
"Ô hay, bàn vào chả bàn lại cứ bàn ra!" (ĐVũ; 1)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép