TanroDictionary Sổ từ

bàn ra

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bàn với ý không tán thành.danh từ

Ví dụ

  1. thấy khó, có nhiều ý kiến bàn ra

  2. "Ô hay, bàn vào chả bàn lại cứ bàn ra!" (ĐVũ; 1)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép