Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây cành mọc ngang, lá to, quả giẹp, trồng để lấy bóng mát về mùa hè.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Mùa hè thì tán bàng rủ xanh tươi (Nguyễn Huy Tưởng)
bàng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây cành mọc ngang, lá to, quả giẹp, trồng để lấy bóng mát về mùa hè.
Mùa hè thì tán bàng rủ xanh tươi (Nguyễn Huy Tưởng)