TanroDictionary Sổ từ

bàng quan

Việt
0

bàng quan là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm ngơ, đứng ngoài cuộc, coi như không dính líu gì đến mình; Thái độ của người tiêu dùng không có sự phân biệt giữa các lựa chọn kết hợp hàng hóa bởi lẽ mọi lựa chọn đều cho tổng mức thỏa dụng bằng nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm ngơ, đứng ngoài cuộc, coi như không dính líu gì đến mình.động từWiktionary
  2. Thái độ của người tiêu dùng không có sự phân biệt giữa các lựa chọn kết hợp hàng hóa bởi lẽ mọi lựa chọn đều cho tổng mức thỏa dụng bằng nhau.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Thái độ bàng quan.

  2. Bàng quan với mọi việc chung quanh.