Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng của thợ mộc có lưỡi thép đặt ngang để nạo nhẵn mặt gỗ.danh từWiktionary
- Áo dài có tay rộng (cũ).danh từWiktionary
- Dùng bào để cho mặt gỗ được nhẵn.động từWiktionary
- Làm cho đau xót.động từWiktionary
Ví dụ
-
Có nhiều thứ bào có lưỡi to nhỏ khác nhau.
-
Giọt châu thánh thót thấm bào (Truyện Kiều)
-
Mặt bàn này chưa bào được thực nhẵn
-
Sinh càng thảm thiết khát khao, như nung gan sắt như bào lòng son (Truyện Kiều)