TanroDictionary Sổ từ

bào ngư

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ốc biển, vỏ đẹp và có một hàng lỗ nhỏ ở bên vỏ, dùng làm đồ mĩ nghệ, thịt là món ăn quý.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Chế biến bào ngư.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép