TanroDictionary Sổ từ

bày

Việt
0

bày là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sắp xếp theo một thứ tự nào đó; Đặt ra trên bàn, trên chiếu, trên mâm; Hiện rõ ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sắp xếp theo một thứ tự nào đó.động từWiktionary
  2. Đặt ra trên bàn, trên chiếu, trên mâm.động từWiktionary
  3. Hiện rõ ra.động từWiktionary
  4. Chỉ vẽ cho.động từWiktionary
  5. Tìm cách thực hiện một mục đích.động từWiktionary
  6. Tỏ ý kiến.động từWiktionary
  7. Tổ chức.động từWiktionary
  8. Bày vẽ nói tắt.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bày đồ hàng để bán, bày tranh triển lãm

  2. Thì trân thức thức sẵn bày (Truyện Kiều)

  3. Cảnh tranh giành bày ra trước mặt.

  4. Bày cho cách tiến hành.

  5. Thua cuộc này, bày cuộc khác (Trường Chinh)