Nghĩa tiếng Việt
- Sắp xếp theo một thứ tự nào đó.động từWiktionary
- Đặt ra trên bàn, trên chiếu, trên mâm.động từWiktionary
- Hiện rõ ra.động từWiktionary
- Chỉ vẽ cho.động từWiktionary
- Tìm cách thực hiện một mục đích.động từWiktionary
- Tỏ ý kiến.động từWiktionary
- Tổ chức.động từWiktionary
- Bày vẽ nói tắt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bày đồ hàng để bán, bày tranh triển lãm
-
Thì trân thức thức sẵn bày (Truyện Kiều)
-
Cảnh tranh giành bày ra trước mặt.
-
Bày cho cách tiến hành.
-
Thua cuộc này, bày cuộc khác (Trường Chinh)