TanroDictionary Sổ từ

bách

Việt
0

bách là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây cùng họ với thông, sống lâu, lá hình vảy, thường dùng làm cảnh; Thuyền đóng bằng gỗ bách; Một trăm : bách khoa, bách chiến bách thắng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây cùng họ với thông, sống lâu, lá hình vảy, thường dùng làm cảnh.danh từWiktionary
  2. Thuyền đóng bằng gỗ bách.danh từWiktionary
  3. Một trăm : bách khoa, bách chiến bách thắng...danh từWiktionary
  4. Tiếng phát ra do hai vật mềm chạm mạnh vào nhau.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Vỗ vào đùi đánh bách một cái.