Nghĩa tiếng Việt
- Cây cùng họ với thông, sống lâu, lá hình vảy, thường dùng làm cảnh.danh từWiktionary
- Thuyền đóng bằng gỗ bách.danh từWiktionary
- Một trăm : bách khoa, bách chiến bách thắng...danh từWiktionary
- Tiếng phát ra do hai vật mềm chạm mạnh vào nhau.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Vỗ vào đùi đánh bách một cái.