Nghĩa tiếng Việt
- Giữ chặt, không rời ra.động từWiktionary
- Theo sát, không lìa ra.động từWiktionary
- Dựa vào một cách cứng nhắc để làm căn cứ, cơ sở.động từWiktionary
- Dựa vào đối tượng khác để tồn tại.động từWiktionary
- Từ lóng (trái nghĩa bay) : Học sinh thi đậu.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bám vào vách đá trèo lên.
-
Bám vào cành cây.
-
Đi đâu bám gót theo sau.
-
Bám vào ý kiến của cấp trên .
-
Bám vào cái lí thuyết cũ ấy thì làm sao thoát khỏi vòng luẩn quẩn.