TanroDictionary Sổ từ

bám

Việt
0

bám là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giữ chặt, không rời ra; Theo sát, không lìa ra; Dựa vào một cách cứng nhắc để làm căn cứ, cơ sở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giữ chặt, không rời ra.động từWiktionary
  2. Theo sát, không lìa ra.động từWiktionary
  3. Dựa vào một cách cứng nhắc để làm căn cứ, cơ sở.động từWiktionary
  4. Dựa vào đối tượng khác để tồn tại.động từWiktionary
  5. Từ lóng (trái nghĩa bay) : Học sinh thi đậu.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bám vào vách đá trèo lên.

  2. Bám vào cành cây.

  3. Đi đâu bám gót theo sau.

  4. Bám vào ý kiến của cấp trên .

  5. Bám vào cái lí thuyết cũ ấy thì làm sao thoát khỏi vòng luẩn quẩn.