TanroDictionary Sổ từ

báng

Việt
0

báng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận cuối khẩu súng, thường bằng gỗ, dùng để tì khi giữ bắn; Cây mọc ở chân núi ẩm, trong thung lũng núi đá vôi vùng trung du hoặc được trồng làm cảnh, thân trụ lùn, to, cao 5-7m, đường kính 40-50cm, có nhiều bẹ, lá mọc tập trung ở đầu thân, toả rộng, dài, có khi sát đất, mặt trên màu lục, mặt dưới màu trắng, hoa cụm lớn, quả hình cầu, ruột thân chứa nhiều bột ăn được, cuống cụm hoa có nước ngọt để làm rượu và nấu đường; còn gọi là cây đoác; Bệnh làm cho bụng trướng, do ứ nước trong ổ bụng hoặc sưng lá lách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận cuối khẩu súng, thường bằng gỗ, dùng để tì khi giữ bắn.danh từWiktionary
  2. Cây mọc ở chân núi ẩm, trong thung lũng núi đá vôi vùng trung du hoặc được trồng làm cảnh, thân trụ lùn, to, cao 5-7m, đường kính 40-50cm, có nhiều bẹ, lá mọc tập trung ở đầu thân, toả rộng, dài, có khi sát đất, mặt trên màu lục, mặt dưới màu trắng, hoa cụm lớn, quả hình cầu, ruột thân chứa nhiều bột ăn được, cuống cụm hoa có nước ngọt để làm rượu và nấu đường; còn gọi là cây đoác.danh từWiktionary
  3. Bệnh làm cho bụng trướng, do ứ nước trong ổ bụng hoặc sưng lá lách.danh từWiktionary
  4. Khoai mì, sắn (cách gọi ở vùng Sông Bé, Đồng Nai).danh từWiktionary
  5. Ống mai, ống bương để đựng nước.danh từWiktionary
  6. Húc.động từWiktionary
  7. Cốc.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tì vai vào báng súng.

  2. Tiểu liên báng gập.

  3. Biết rằng báng nước hay là báng con. (ca dao)

  4. Hai con trâu báng lộn.

  5. Báng vào đầu.