TanroDictionary Sổ từ

bánh gio

Việt
0

bánh gio là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như bánh tro.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với bánh tro: Bánh làm bằng gạo nếp ngâm nước tro, gói bằng lá dong, luộc chín, có màu vàng trong, ăn với mật hoặc đườngdanh từWiktionary

Ví dụ

  1. Bánh gio đặc sản.