Nghĩa tiếng Việt
- Loài thú dữ cùng họ với mèo, kích thước nhỏ hơn hổ và sư tử, lông màu vàng có những đốm nhỏ màu đen sẫm.danh từWiktionary
- Xuất bản phẩm có định kì đăng tin tức, bài viết, tranh ảnh để thông tin, tuyên truyền, vận động, nghiên cứu, nghị luận, đấu tranh tư tưởng.danh từWiktionary
- Nói cho biết.động từWiktionary
- Cho nhà chức trách biết một việc đã xảy ra.động từWiktionary
- Đáp lại; Đền lại; Báo ơn.động từWiktionary
- Tỏ ra bằng dấu hiệu gì.động từWiktionary
- Làm phiền, làm hại.động từWiktionary
- Trgt. Bám vào người khác.động từWiktionary
Ví dụ
-
Báo chết để da, người ta chết để tiếng. (tục ngữ).
-
Báo hằng ngày.
-
Báo hằng tuần.
-
Báo khoa học.
-
Báo tin mừng