TanroDictionary Sổ từ

báo

Việt
0

báo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài thú dữ cùng họ với mèo, kích thước nhỏ hơn hổ và sư tử, lông màu vàng có những đốm nhỏ màu đen sẫm; Xuất bản phẩm có định kì đăng tin tức, bài viết, tranh ảnh để thông tin, tuyên truyền, vận động, nghiên cứu, nghị luận, đấu tranh tư tưởng; Nói cho biết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài thú dữ cùng họ với mèo, kích thước nhỏ hơn hổ và sư tử, lông màu vàng có những đốm nhỏ màu đen sẫm.danh từWiktionary
  2. Xuất bản phẩm có định kì đăng tin tức, bài viết, tranh ảnh để thông tin, tuyên truyền, vận động, nghiên cứu, nghị luận, đấu tranh tư tưởng.danh từWiktionary
  3. Nói cho biết.động từWiktionary
  4. Cho nhà chức trách biết một việc đã xảy ra.động từWiktionary
  5. Đáp lại; Đền lại; Báo ơn.động từWiktionary
  6. Tỏ ra bằng dấu hiệu gì.động từWiktionary
  7. Làm phiền, làm hại.động từWiktionary
  8. Trgt. Bám vào người khác.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Báo chết để da, người ta chết để tiếng. (tục ngữ).

  2. Báo hằng ngày.

  3. Báo hằng tuần.

  4. Báo khoa học.

  5. Báo tin mừng