Nghĩa tiếng Việt
- Trả được mối thù, bắt kẻ thù phải chịu sự trừng phạt.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Báo thù cho cha mẹ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Báo thù cho cha mẹ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép