TanroDictionary Sổ từ

bát

Việt
0

bát là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng để đựng thức ăn, thức uống; Lượng chứa trong một bát; Đồ dùng trong bữa ăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng để đựng thức ăn, thức uống.danh từWiktionary
  2. Lượng chứa trong một bát.danh từWiktionary
  3. Đồ dùng trong bữa ăn.danh từWiktionary
  4. Lương thực hằng ngày, nói chung.danh từWiktionary
  5. Bát phẩm nói tắt.danh từWiktionary
  6. Quân bài tổ tôm hay bất, trên đó có ghi chữ bát (nghĩa là tám).danh từWiktionary
  7. Trong tiếng Nôm có nghĩa là số tám.danh từWiktionary
  8. Lái cho thuyền đi về phía phải (trái với cạy).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Có bát sứ tình phụ bát đàn. (tục ngữ)

  2. Cơm ba bát, áo ba manh. (tục ngữ)

  3. Ăn xong rửa bát

  4. Có bát ăn bát để. (tục ngữ)

  5. Từ ngày được lĩnh bằng bát phẩm, ông ấy được gọi là ông bát.