Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng để đựng thức ăn, thức uống.danh từWiktionary
- Lượng chứa trong một bát.danh từWiktionary
- Đồ dùng trong bữa ăn.danh từWiktionary
- Lương thực hằng ngày, nói chung.danh từWiktionary
- Bát phẩm nói tắt.danh từWiktionary
- Quân bài tổ tôm hay bất, trên đó có ghi chữ bát (nghĩa là tám).danh từWiktionary
- Trong tiếng Nôm có nghĩa là số tám.danh từWiktionary
- Lái cho thuyền đi về phía phải (trái với cạy).động từWiktionary
Ví dụ
-
Có bát sứ tình phụ bát đàn. (tục ngữ)
-
Cơm ba bát, áo ba manh. (tục ngữ)
-
Ăn xong rửa bát
-
Có bát ăn bát để. (tục ngữ)
-
Từ ngày được lĩnh bằng bát phẩm, ông ấy được gọi là ông bát.