TanroDictionary Sổ từ

bây

Việt
0

bây là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mày; Làm việc gì liều, càn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mày.đại từWiktionary
  2. Làm việc gì liều, càn.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Bây không nói tao cũng biết.

  2. Biết sai rồi còn cãi bây.

  3. Giữ thói bài bây.