Nghĩa tiếng Việt
- Mày.đại từWiktionary
- Làm việc gì liều, càn.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Bây không nói tao cũng biết.
-
Biết sai rồi còn cãi bây.
-
Giữ thói bài bây.
bây là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mày; Làm việc gì liều, càn.
Bây không nói tao cũng biết.
Biết sai rồi còn cãi bây.
Giữ thói bài bây.