Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng đất bồi ven sông, ven biển hoặc nổi lên ở giữa dòng nước lớn.danh từWiktionary
- Khoảng đất rộng rãi và thường là bằng phẳng, quang đãng, có một đặc điểm riêng nào đó.danh từWiktionary
- Đống chất bẩn nhỏ, thường lỏng hoặc sền sệt, do cơ thể thải ra.danh từWiktionary
- Bãi thải; dùng (kng.) để chỉ đồ đạc cũ, đã thải loại.danh từWiktionary
- . Xong, hết một buổi làm việc gì; tan.động từWiktionary
- . Bỏ đi, thôi không dùng hoặc không thi hành nữa.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bãi phù sa.
-
Bãi biển.
-
Ở đất bãi.
-
Bãi dâu
bãi trồng dâu
-
Bãi sa mạc.