TanroDictionary Sổ từ

bãi

Việt
0

bãi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khoảng đất bồi ven sông, ven biển hoặc nổi lên ở giữa dòng nước lớn; Khoảng đất rộng rãi và thường là bằng phẳng, quang đãng, có một đặc điểm riêng nào đó; Đống chất bẩn nhỏ, thường lỏng hoặc sền sệt, do cơ thể thải ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoảng đất bồi ven sông, ven biển hoặc nổi lên ở giữa dòng nước lớn.danh từWiktionary
  2. Khoảng đất rộng rãi và thường là bằng phẳng, quang đãng, có một đặc điểm riêng nào đó.danh từWiktionary
  3. Đống chất bẩn nhỏ, thường lỏng hoặc sền sệt, do cơ thể thải ra.danh từWiktionary
  4. Bãi thải; dùng (kng.) để chỉ đồ đạc cũ, đã thải loại.danh từWiktionary
  5. . Xong, hết một buổi làm việc gì; tan.động từWiktionary
  6. . Bỏ đi, thôi không dùng hoặc không thi hành nữa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bãi phù sa.

  2. Bãi biển.

  3. Ở đất bãi.

  4. Bãi dâu

    bãi trồng dâu

  5. Bãi sa mạc.