Nghĩa tiếng Việt
- Gió xoáy trong phạm vi rộng trong một vùng có áp suất không khí giảm xuống rất thấp, thường phát sinh từ biển khơi, có sức phá hoại dữ dội do gió lớn, mưa to.danh từWiktionary
- Xoáy thuận nhiệt đới.danh từWiktionary
- Xoáy thuận trên khí quyển các hành tinh (như trên Sao Mộc).danh từWiktionary
- Chứng đau bụng xuyên ra sau lưng quặn từng cơn.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Cơn bão to.
-
Đau bão.