Nghĩa tiếng Việt
- Xem bão: Gió xoáy trong phạm vi rộng trong một vùng có áp suất không khí giảm xuống rất thấp, thường phát sinh từ biển khơi, có sức phá hoại dữ dội do gió lớn, mưa todanh từ
Ví dụ
-
Bão táp mưa sa đứng thẳng hàng. (Viễn Phương)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép