Nghĩa tiếng Việt
- Dạng thay thế của Bejaia, Một thành phố và tỉnh của Algeria.danh từ
Ví dụ
-
The béjaïa was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/biːˈjɑːjə/
The béjaïa was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép