Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều mỡ; trái với gầy.tính từ いWiktionary
- Có tính chất của mỡ, của dầu thực vật.tính từ いWiktionary
- Có nhiều chất béo.tính từ いWiktionary
- . (Đất) có nhiều màu mỡ.tính từ いWiktionary
- Có tác dụng nuôi béo.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Béo như con cun cút.
-
Vỗ lợn cho béo.
-
Chất béo.
-
Beo béo. (ý mức độ ít)
-
Món xào béo quá.