TanroDictionary Sổ từ

béo

Việt
0

béo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có nhiều mỡ; trái với gầy; Có tính chất của mỡ, của dầu thực vật; Có nhiều chất béo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều mỡ; trái với gầy.tính từ いWiktionary
  2. Có tính chất của mỡ, của dầu thực vật.tính từ いWiktionary
  3. Có nhiều chất béo.tính từ いWiktionary
  4. . (Đất) có nhiều màu mỡ.tính từ いWiktionary
  5. Có tác dụng nuôi béo.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Béo như con cun cút.

  2. Vỗ lợn cho béo.

  3. Chất béo.

  4. Beo béo. (ý mức độ ít)

  5. Món xào béo quá.