Nghĩa tiếng Việt
- ^((xem từ nguyên 1)) Từ tin học chỉ đơn vị thông tin nhỏ nhất.danh từWiktionary
- Nhét vật gì vào một cái khe.động từWiktionary
- Làm cho tắc, không thông.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bít chỉ có thể có một trong hai giá trị 0 hoặc 1.
-
Bít khe cửa cho khỏi có gió lọt vào
-
Thương nhau sao bít đường đi lối về. (ca dao)