Nghĩa tiếng Việt
- Không còn vỏ nữa.tính từ いWiktionary
- Bỏ vỏ ngoài đi.động từWiktionary
- Xé phong bì.động từWiktionary
- Tháo đi.động từWiktionary
Ví dụ
-
Trắng như trứng gà bóc.
-
Bóc quả cam
-
Bóc thư
-
Bóc đường ray tàu điện.