TanroDictionary Sổ từ

bóc

Việt
0

bóc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Không còn vỏ nữa; Bỏ vỏ ngoài đi; Xé phong bì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không còn vỏ nữa.tính từ いWiktionary
  2. Bỏ vỏ ngoài đi.động từWiktionary
  3. Xé phong bì.động từWiktionary
  4. Tháo đi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Trắng như trứng gà bóc.

  2. Bóc quả cam

  3. Bóc thư

  4. Bóc đường ray tàu điện.