Nghĩa tiếng Việt
- Vu vơ, thiếu căn cứadv
- (Lối nói năng) bằng hình ảnh xa xôi để ngụ ý, chứ không chỉ thẳng ra.adv
Tiếng Nhật
- 仄めかすほのめかすám chỉ, bóng gió
- 暗にあんにngầm, gián tiếp, bóng gió
- 遠まわしとおまわしvòng vo, gián tiếp, bóng gió
- 其れと無くそれとなくbóng gió, gián tiếp, khéo léo, vờ như vô tình
Ví dụ
-
Ghen bóng ghen gió.
-
Sợ bóng sợ gió.
-
Nói bóng gió.
-
Đả kích một cách bóng gió.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép