TanroDictionary Sổ từ

bóng gió

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vu vơ, thiếu căn cứadv
  2. (Lối nói năng) bằng hình ảnh xa xôi để ngụ ý, chứ không chỉ thẳng ra.adv

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ghen bóng ghen gió.

  2. Sợ bóng sợ gió.

  3. Nói bóng gió.

  4. Đả kích một cách bóng gió.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép