Nghĩa tiếng Việt
- ^((xem từ nguyên 1)) Cơ quan của cảnh sát trong thời thuộc Pháp (cũ).danh từWiktionary
- ^((xem từ nguyên 2)) Ví đựng tiền (cũ).danh từWiktionary
- Nắm chặt vật gì làm cho dúm lại, bé đi, nát đi hay vỡ đi.động từWiktionary
- Lấy tay nắn vào một bộ phận của cơ thể.động từWiktionary
- Lấy tay nhào một số chất với nhau.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thằng bé trèo sấu bị bắt vào bóp.
-
Kẻ cắp lấy mất cái bóp của khách du lịch.
-
Trần Quốc Toản bóp nát quả cam
-
Con bóp đầu cho bố,.
-
Bóp chân cho đỡ mỏi