TanroDictionary Sổ từ

bóp

Việt
0

bóp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: ^((xem từ nguyên 1)) Cơ quan của cảnh sát trong thời thuộc Pháp (cũ); ^((xem từ nguyên 2)) Ví đựng tiền (cũ); Nắm chặt vật gì làm cho dúm lại, bé đi, nát đi hay vỡ đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ^((xem từ nguyên 1)) Cơ quan của cảnh sát trong thời thuộc Pháp (cũ).danh từWiktionary
  2. ^((xem từ nguyên 2)) Ví đựng tiền (cũ).danh từWiktionary
  3. Nắm chặt vật gì làm cho dúm lại, bé đi, nát đi hay vỡ đi.động từWiktionary
  4. Lấy tay nắn vào một bộ phận của cơ thể.động từWiktionary
  5. Lấy tay nhào một số chất với nhau.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thằng bé trèo sấu bị bắt vào bóp.

  2. Kẻ cắp lấy mất cái bóp của khách du lịch.

  3. Trần Quốc Toản bóp nát quả cam

  4. Con bóp đầu cho bố,.

  5. Bóp chân cho đỡ mỏi